untucked
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không gọn gàng, không được cài vào
Definition (English)
not neatly arranged or secured in a close-fitting manner
Câu ví dụ
The untucked corners of the tablecloth fluttered in the breeze .
Những góc không gọn gàng của khăn trải bàn bay phấp phới trong gió.
Luyện tập
"untucked" nghĩa là gì?