untreated
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không được điều trị, không có điều trị
Definition (English)
(of a condition or ailment) not addressed or managed with medical care or treatment
Câu ví dụ
Without antibiotics , Tim 's untreated strep throat developed into a more serious illness .
Không có kháng sinh, viêm họng liên cầu không được điều trị của Tim đã phát triển thành một căn bệnh nghiêm trọng hơn.
Luyện tập
"untreated" nghĩa là gì?