unimaginably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
không tưởng tượng được, một cách khó tưởng tượng
Definition (English)
to a degree or extent that is difficult or impossible to imagine
Câu ví dụ
The size of the universe is unimaginably vast and incomprehensible .
Kích thước của vũ trụ không thể tưởng tượng được rộng lớn và không thể hiểu nổi.
Luyện tập
"unimaginably" nghĩa là gì?