to tame
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thuần hóa, làm cho thuần
Definition (English)
to make a wild animal or bird fit for living with people
Câu ví dụ
Local tribes have a tradition of taming young elephants for use in transportation and labor .
Các bộ tộc địa phương có truyền thống thuần hóa voi con để sử dụng trong vận chuyển và lao động.
Luyện tập
"to tame" nghĩa là gì?