to subjugate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
khuất phục, chinh phục
Đừng chỉ tra "to subjugate" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to gain control and governance over a person, group, or territory, often through conquest or forceful means
Câu ví dụ
The warlord 's strategy was to subjugate rival factions and unify the region under a single rule .
Chiến lược của tướng quân là khuất phục các phe đối địch và thống nhất khu vực dưới một quyền cai trị duy nhất.
Luyện tập
"to subjugate" nghĩa là gì?