to sleep through
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngủ qua, tiếp tục ngủ bất chấp
Definition (English)
to remain asleep without being awakened by a noise or activity
Câu ví dụ
She somehow could sleep through the noisy traffic outside her apartment every morning .
Bằng cách nào đó cô ấy có thể ngủ qua tiếng ồn ào của giao thông bên ngoài căn hộ của mình mỗi sáng.
Luyện tập
"to sleep through" nghĩa là gì?