to occasion
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
gây ra, tạo ra
Definition (English)
to bring about something
Câu ví dụ
The sudden change in market trends occasioned a reassessment of our business strategy .
Sự thay đổi đột ngột trong xu hướng thị trường đã gây ra một sự đánh giá lại chiến lược kinh doanh của chúng tôi.
Luyện tập
"to occasion" nghĩa là gì?