to meditate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thiền, suy nghĩ sâu sắc
Definition (English)
to think deeply about something
Câu ví dụ
Writers often meditate on their characters ' motivations to create compelling stories .
Các nhà văn thường suy ngẫm về động cơ của nhân vật để tạo ra những câu chuyện hấp dẫn.
Luyện tập
"to meditate" nghĩa là gì?