to factor
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phân tích thành thừa số, phân tích nhân tử
Đừng chỉ tra "to factor" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to break down a number or expression into smaller parts that multiply together to produce the original number or expression
Câu ví dụ
Factoring 12 means finding numbers that multiply to give 12 , like 2 and 6 .
Phân tích 12 có nghĩa là tìm các số nhân với nhau để được 12, như 2 và 6.
Luyện tập
"to factor" nghĩa là gì?