to square
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bình phương, nhân với chính nó
Definition (English)
to multiply a value or number by itself
Câu ví dụ
In mathematics , squaring a number is denoted by putting a small 2 exponent next to it , like 3 ^ 2 for 3 squared.
Trong toán học, bình phương một số được biểu thị bằng cách đặt một số mũ nhỏ 2 bên cạnh, như 3^2 cho 3 bình phương.
Luyện tập
"to square" nghĩa là gì?