to quadruple

Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
tăng gấp bốn lần, nhân lên bốn lần
💡
Definition (English)
to multiply an amount or number by four
✏️
Câu ví dụ
Quadrupling the dose of medicine may lead to harmful side effects .
Tăng gấp bốn lần liều lượng thuốc có thể dẫn đến các tác dụng phụ có hại.
Luyện tập

"to quadruple" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong Verbs Related to Mathematics