to delight in
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thích thú với, vui mừng với
Definition (English)
to take great pleasure or joy in something
Câu ví dụ
We delight in hosting dinner parties for our friends, enjoying their company and laughter.
Chúng tôi thích thú tổ chức các bữa tiệc tối cho bạn bè, tận hưởng sự có mặt và tiếng cười của họ.
Luyện tập
"to delight in" nghĩa là gì?