to cream
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đánh bông đến khi mịn, trộn đến khi hỗn hợp mịn
Definition (English)
to make a substance smooth by beating or mixing
Câu ví dụ
Cream the cheese and herbs together for a flavorful spread .
Đánh kem phô mai và thảo mộc cùng nhau để có một lớp phủ ngon.
Luyện tập
"to cream" nghĩa là gì?