to bring along
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mang theo, đem theo
Definition (English)
to take someone or something to a place
Câu ví dụ
Don't forget to bring your passport along for the trip.
Đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn cho chuyến đi.
Luyện tập
"to bring along" nghĩa là gì?