to brim
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đổ đầy, tràn
Definition (English)
to fill something, such as a container or space, to the very top or edge
Câu ví dụ
She had to brim the cup with hot tea on a chilly morning .
Cô ấy phải đổ đầy tách trà nóng vào một buổi sáng lạnh giá.
Luyện tập
"to brim" nghĩa là gì?