to bestow
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ban tặng, trao tặng
Definition (English)
to present or give something, often with a sense of honor or generosity
Câu ví dụ
The charity event aimed to bestow recognition on the volunteers .
Sự kiện từ thiện nhằm trao tặng sự công nhận cho các tình nguyện viên.
Luyện tập
"to bestow" nghĩa là gì?