text
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
văn bản, bài viết
Definition (English)
anything that is in written form
Câu ví dụ
The exhibit featured ancient Egyptian texts inscribed on papyrus scrolls .
Triển lãm trưng bày các văn bản Ai Cập cổ đại được khắc trên cuộn giấy cói.
Luyện tập
"text" nghĩa là gì?