text

Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
văn bản, bài viết
💡
Definition (English)
anything that is in written form
✏️
Câu ví dụ
The exhibit featured ancient Egyptian texts inscribed on papyrus scrolls .
Triển lãm trưng bày các văn bản Ai Cập cổ đại được khắc trên cuộn giấy cói.
Luyện tập

"text" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Top 351 - 375 Nouns