tangible
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hữu hình, có thể sờ thấy
Definition (English)
capable of being felt or touched
Câu ví dụ
She sought tangible evidence to support her theory .
Cô ấy tìm kiếm bằng chứng hữu hình để hỗ trợ lý thuyết của mình.
Luyện tập
"tangible" nghĩa là gì?