scenic

Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
đẹp như tranh, toàn cảnh
💡
Definition (English)
having a very beautiful view of nature
✏️
Câu ví dụ
The scenic viewpoint at the top of the hill offered panoramic views of the city skyline .
Điểm ngắm cảnh đẹp như tranh trên đỉnh đồi mang đến tầm nhìn toàn cảnh đường chân trời thành phố.
Luyện tập

"scenic" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong Adjectives of Positive Evaluation of Beauty