reusable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể tái sử dụng, dùng lại được nhiều lần
Definition (English)
able to be used again multiple times
Câu ví dụ
The reusable cotton pads are washable and can be used for makeup removal or skincare .
Miếng bông tái sử dụng có thể giặt được và có thể sử dụng để tẩy trang hoặc chăm sóc da.
Luyện tập
"reusable" nghĩa là gì?