powered
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
được cung cấp năng lượng, chạy bằng
Definition (English)
(often used in combination) operated by a specific type of energy or force
Câu ví dụ
The small town relied on a powered generator for electricity during blackouts .
Thị trấn nhỏ dựa vào một máy phát điện được cấp nguồn để có điện trong thời gian mất điện.
Luyện tập
"powered" nghĩa là gì?