painting
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hội họa
Definition (English)
the act or art of making pictures, using paints
Câu ví dụ
The students are learning about the history of painting in their art class .
Các sinh viên đang học về lịch sử của hội họa trong lớp nghệ thuật của họ.
Luyện tập
"painting" nghĩa là gì?