painting

Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
hội họa
💡
Definition (English)
the act or art of making pictures, using paints
✏️
Câu ví dụ
The students are learning about the history of painting in their art class .
Các sinh viên đang học về lịch sử của hội họa trong lớp nghệ thuật của họ.
Luyện tập

"painting" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này