naked
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
khỏa thân, trần truồng
Definition (English)
not having clothing or covering
Câu ví dụ
After a long day at work , she loved nothing more than lounging around her apartment naked.
Sau một ngày dài làm việc, cô ấy không thích gì hơn là thư giãn trong căn hộ của mình khỏa thân.
Luyện tập
"naked" nghĩa là gì?