motionless
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bất động, không chuyển động
Definition (English)
not having any movement
Câu ví dụ
The artist captured the motionless figure of a fisherman gazing at the horizon.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được hình ảnh bất động của một ngư dân nhìn ra chân trời.
Luyện tập
"motionless" nghĩa là gì?