motionless

Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
bất động, không chuyển động
💡
Definition (English)
not having any movement
✏️
Câu ví dụ
The artist captured the motionless figure of a fisherman gazing at the horizon.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được hình ảnh bất động của một ngư dân nhìn ra chân trời.
Luyện tập

"motionless" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong Adjectives of Motion