grammatically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách ngữ pháp
Đừng chỉ tra "grammatically" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
in a way related to the set of rules governing the structure of sentences, phrases, and words in a language
Câu ví dụ
The linguist analyzed the corpus of texts grammatically, studying patterns of language usage .
Nhà ngôn ngữ học đã phân tích ngữ pháp kho tài liệu văn bản, nghiên cứu các mẫu sử dụng ngôn ngữ.
Luyện tập
"grammatically" nghĩa là gì?