Nghĩa tiếng Việt
vu khống
Đừng chỉ tra "defamatory" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
(of statements) intending to ruin someone's reputation with the use of unpleasant or false information
Câu ví dụ
She was hurt by the defamatory remarks made about her at the conference .
Cô ấy bị tổn thương bởi những nhận xét vu khống được đưa ra về cô tại hội nghị.
Luyện tập
"defamatory" nghĩa là gì?