cognizant
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nhận thức, hiểu biết
Definition (English)
having knowledge or awareness about something
Câu ví dụ
He was cognizant of his limitations and knew when to ask for help .
Anh ấy nhận thức được những hạn chế của mình và biết khi nào cần nhờ giúp đỡ.
Luyện tập
"cognizant" nghĩa là gì?