architect
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
kiến trúc sư, người thiết kế tòa nhà
Definition (English)
a person whose job is designing buildings and typically supervising their construction
Câu ví dụ
As an architect, he enjoys transforming his clients ' visions into functional and aesthetically pleasing spaces .
Là một kiến trúc sư, anh ấy thích biến tầm nhìn của khách hàng thành những không gian chức năng và thẩm mỹ.
Luyện tập
"architect" nghĩa là gì?