biologist
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhà sinh vật học
Definition (English)
(biology) a person who studies the science that deals with living organisms
Câu ví dụ
The biologist worked in the lab to conduct experiments on how certain bacteria affect the human immune system .
Nhà sinh vật học đã làm việc trong phòng thí nghiệm để tiến hành các thí nghiệm về cách một số vi khuẩn ảnh hưởng đến hệ miễn dịch của con người.
Luyện tập
"biologist" nghĩa là gì?