unerring
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không sai lầm, chính xác
Definition (English)
always accurate and reliable
Câu ví dụ
The unerring logic of the mathematician 's proof left no room for doubt .
Logic không thể sai lầm của bằng chứng của nhà toán học không để lại chỗ cho nghi ngờ.
Luyện tập
"unerring" nghĩa là gì?