twelfth
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thứ mười hai, người hoặc vật thứ mười hai
Definition (English)
coming or happening right after the eleventh person or thing
Câu ví dụ
The twelfth anniversary is traditionally celebrated with silk or linen gifts .
Kỷ niệm thứ mười hai thường được tổ chức với những món quà bằng lụa hoặc vải lanh.
Luyện tập
"twelfth" nghĩa là gì?