toe

Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
ngón chân, ngón
💡
Definition (English)
each of the five parts sticking out from the foot
✏️
Câu ví dụ
The toddler giggled as she wiggled her tiny toes in the sand .
Đứa trẻ cười khúc khích khi ngọ nguậy những ngón chân nhỏ xíu của mình trong cát.
Luyện tập

"toe" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong Face and Body