to speck
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
rắc lấm tấm, đánh dấu bằng những chấm nhỏ
Definition (English)
to mark something with tiny particles or spots
Câu ví dụ
The pastry chef decided to speck the cake with edible gold dust for a touch of elegance .
Đầu bếp bánh ngọt quyết định rắc bánh với bụi vàng ăn được để thêm nét thanh lịch.
Luyện tập
"to speck" nghĩa là gì?