phonological
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ngữ âm học, liên quan đến hệ thống âm thanh của ngôn ngữ
Definition (English)
relating to the sound system of a language
Câu ví dụ
Phonological similarities between languages can facilitate language learning for bilingual speakers .
Những điểm tương đồng ngữ âm giữa các ngôn ngữ có thể tạo điều kiện thuận lợi cho việc học ngôn ngữ của những người nói song ngữ.
Luyện tập
"phonological" nghĩa là gì?