muddy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
lầy lội, bùn lầy
Definition (English)
marked by a mixture of soil and water
Câu ví dụ
The car got stuck in the muddy driveway , requiring assistance to get out .
Chiếc xe bị mắc kẹt trong đường lái xe lầy lội, cần sự trợ giúp để ra ngoài.
Luyện tập
"muddy" nghĩa là gì?