sludgy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bùn lầy, đặc sệt
Definition (English)
having a thick, muddy texture
Câu ví dụ
The bottom of the sink was sludgy, clogged with food particles .
Đáy bồn rửa bị bùn lầy, tắc nghẽn với các hạt thức ăn.
Luyện tập
"sludgy" nghĩa là gì?