much as
Conjunction / Liên từ
Nghĩa tiếng Việt
cũng như, mặc dù
Definition (English)
used to show a contrast between two things or situations
Câu ví dụ
Much as we strive for perfection , we must accept that mistakes can happen .
Dù chúng ta cố gắng đạt được sự hoàn hảo, chúng ta phải chấp nhận rằng sai lầm có thể xảy ra.
Luyện tập
"much as" nghĩa là gì?