mobility impaired
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
người khuyết tật vận động, người có khả năng di chuyển hạn chế
Definition (English)
having difficulty or limitations in moving around due to physical disabilities or conditions
Câu ví dụ
The mobility impaired employee benefits from workplace accommodations such as an accessible parking spot and ergonomic workstation .
Nhân viên bị hạn chế vận động được hưởng lợi từ các điều chỉnh tại nơi làm việc như chỗ đậu xe dễ tiếp cận và trạm làm việc ergonomic.
Luyện tập
"mobility impaired" nghĩa là gì?