metabolic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
trao đổi chất
Definition (English)
relating to the chemical processes that occur within a living organism to maintain life
Câu ví dụ
Metabolic disorders like diabetes can disrupt normal glucose metabolism.
Các rối loạn chuyển hóa như tiểu đường có thể làm gián đoạn quá trình chuyển hóa glucose bình thường.
Luyện tập
"metabolic" nghĩa là gì?