ketogenic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ketogenic, liên quan đến trạng thái ketosis
Đừng chỉ tra "ketogenic" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
relating to or characteristic of a metabolic state known as ketosis, where the body produces ketone bodies as an alternative energy source
Câu ví dụ
Following a ketogenic diet may lead to rapid weight loss due to the body 's reliance on stored fat for fuel .
Theo một chế độ ăn ketogenic có thể dẫn đến giảm cân nhanh chóng do cơ thể phụ thuộc vào chất béo dự trữ làm nhiên liệu.
Luyện tập
"ketogenic" nghĩa là gì?