jaggedly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
không đều, một cách lởm chởm
Definition (English)
in a manner that is uneven or rough in appearance
Câu ví dụ
The path through the rocky terrain led jaggedly up the steep slope .
Con đường xuyên qua địa hình đá dốc lên gồ ghề theo sườn dốc.
Luyện tập
"jaggedly" nghĩa là gì?