hexagon
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
lục giác, hình sáu cạnh
Definition (English)
(geometry) a closed shape with six straight sides and six angles
Câu ví dụ
In geometry class , students learned how to calculate the area of a hexagon.
Trong lớp học hình học, học sinh đã học cách tính diện tích của một lục giác.
Luyện tập
"hexagon" nghĩa là gì?