heard
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nghe thấy, nhận thấy
Definition (English)
perceived or recognized through the sense of hearing
Câu ví dụ
The heard news of the accident shocked the entire community .
Tin tức nghe được về vụ tai nạn đã gây chấn động toàn bộ cộng đồng.
Luyện tập
"heard" nghĩa là gì?