unchecked
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không kiểm soát, vô hạn
Definition (English)
not limited or controlled, often leading to negative consequences
Câu ví dụ
The unchecked pollution in the river harmed aquatic life .
Ô nhiễm không kiểm soát ở sông đã gây hại cho đời sống thủy sinh.
Luyện tập
"unchecked" nghĩa là gì?