glaringly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
chói lóa, chói chang
Definition (English)
in a way that is extremely bright, harsh, or unpleasant to the eyes
Câu ví dụ
The neon sign in the dark alley was glaringly visible from a distance .
Biển hiệu neon trong ngõ hẻm tối chói lọi có thể nhìn thấy từ xa.
Luyện tập
"glaringly" nghĩa là gì?