doable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
khả thi, có thể làm được
Definition (English)
capable of being successfully accomplished
Câu ví dụ
The plan is ambitious but completely doable with enough teamwork .
Kế hoạch đầy tham vọng nhưng hoàn toàn khả thi với đủ làm việc nhóm.
Luyện tập
"doable" nghĩa là gì?