dimensional
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chiều, liên quan đến kích thước
Definition (English)
relating to measurements defining size or extent across different aspects
Câu ví dụ
Dimensional weight is used in shipping to calculate costs based on the size of a package .
Trọng lượng kích thước được sử dụng trong vận chuyển để tính toán chi phí dựa trên kích thước của gói hàng.
Luyện tập
"dimensional" nghĩa là gì?