dimensional

Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
chiều, liên quan đến kích thước
💡
Definition (English)
relating to measurements defining size or extent across different aspects
✏️
Câu ví dụ
Dimensional weight is used in shipping to calculate costs based on the size of a package .
Trọng lượng kích thước được sử dụng trong vận chuyển để tính toán chi phí dựa trên kích thước của gói hàng.
Luyện tập

"dimensional" nghĩa là gì?