cable car
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cáp treo, xe điện ngầm
Đừng chỉ tra "cable car" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
a type of transportation system in which a cabin or car is suspended and moved along a cable, often used on hills or mountains for scenic views or access to remote areas
Câu ví dụ
They enjoyed the scenic ride on the cable car during their vacation in the Alps .
Họ rất thích chuyến đi ngắm cảnh trên cáp treo trong kỳ nghỉ ở dãy Alps.
Luyện tập
"cable car" nghĩa là gì?