cruise ship
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tàu du lịch, du thuyền
Definition (English)
a big ship for vacation trips, usually with fun things to do and entertainment on board
Câu ví dụ
She took a cruise ship to Alaska for a scenic voyage through the glaciers .
Cô ấy đã đi một tàu du lịch đến Alaska để có một chuyến đi ngắm cảnh qua các sông băng.
Luyện tập
"cruise ship" nghĩa là gì?