Shopping for Furniture

Đi mua đồ nội thất
A1 Furniture and Home Appliances 47 câu 6 từ vựng ~2 phút nghe
Hai and his wife, Ruby, have a new apartment, but it is empty. Today they are at a big furniture store.
Hải và vợ là Ruby có căn hộ mới nhưng trong nhà còn trống trơn. Hôm nay họ đến một cửa hàng nội thất lớn.
Nhân vật: Ruby, Hai
Audio đang được cập nhật
Ruby

OK, Hai. We need a lot of things. Let's start with the living room.

Được rồi, anh Hải. Mình cần nhiều thứ lắm. Bắt đầu từ phòng khách nhé.

Hai

First, a sofa. Look at this gray sofa. It's big and soft.

Trước tiên là ghế sofa. Em xem chiếc sofa màu xám này. Vừa to vừa êm.

Ruby

It's nice, but it's too big for our living room.

Đẹp đấy, nhưng to quá so với phòng khách nhà mình.

Hai

What about this blue one? It's smaller.

Thế chiếc màu xanh này thì sao? Nó nhỏ hơn.

Ruby

Yes, I like it. Let's sit on it. Mmm, very comfortable.

Ừ, em thích. Ngồi thử đi anh. Ừm, thoải mái lắm.

Hai

Great. One sofa. Next, we need a table and some chairs for the kitchen.

Tuyệt. Một chiếc sofa. Tiếp theo, mình cần một cái bàn và vài cái ghế cho bếp.

Ruby

How about this round table? It's for four people.

Cái bàn tròn này thì sao anh? Dành cho bốn người.

Hai

Four chairs is good. Our parents can come for dinner.

Bốn ghế là vừa. Bố mẹ hai bên có thể đến ăn tối.

Ruby

OK. And for the bedroom, we need a new bed. Our old bed is in my mom's house.

Được. Còn phòng ngủ thì mình cần một cái giường mới. Giường cũ của mình đang ở nhà mẹ em.

Hai

Look at this bed. It's wooden, and it has a cabinet next to it.

Em xem cái giường này. Giường gỗ, lại có tủ nhỏ bên cạnh.

Ruby

I love it. We can put our books and phones in the cabinet.

Em thích lắm. Mình có thể để sách và điện thoại trong cái tủ đó.

Hai

And I need a desk. I often work from home.

Anh còn cần một cái bàn làm việc. Anh hay làm việc ở nhà.

Ruby

Where can we put a desk? The bedroom is small.

Mình đặt bàn làm việc ở đâu? Phòng ngủ nhỏ mà.

Hai

Next to the window in the living room. There's good light there.

Cạnh cửa sổ trong phòng khách. Chỗ đó có ánh sáng tốt.

Ruby

Good idea. This white desk is small and cheap.

Ý hay đấy. Cái bàn màu trắng này nhỏ mà lại rẻ.

Hai

Perfect. And a chair for the desk, too. My back needs a good chair.

Hoàn hảo. Và một cái ghế cho bàn làm việc nữa. Lưng anh cần một cái ghế tốt.

Ruby

OK. So: a sofa, a table, five chairs, a bed, a cabinet and a desk. That's a lot!

Được rồi. Vậy là: một sofa, một bàn ăn, năm cái ghế, một giường, một tủ nhỏ và một bàn làm việc. Nhiều thật!

Hai

How do we take it all home?

Làm sao mình mang hết về nhà được?

Ruby

The store can bring it on Saturday. It's free.

Cửa hàng có thể giao vào thứ Bảy. Miễn phí.

Hai

Great! Then on Saturday night, we can sit on our new sofa and relax.

Tuyệt! Vậy tối thứ Bảy mình có thể ngồi trên chiếc sofa mới và thư giãn.

Ruby

Yes. Our first night in a real home.

Đúng vậy. Đêm đầu tiên của mình trong một ngôi nhà thật sự.

Từ vựng trong bài (6)

sofa ˈsoʊfə Danh từ
ghế sofa, đi văng
table ˈteɪbəɫ Danh từ
bàn, bàn ăn
chair ˈtʃɛɹ Danh từ
ghế
Trong bài: chairs
bed ˈbɛd Danh từ
giường, giường ngủ
cabinet ˈkæbənət Danh từ
tủ, kệ
desk ˈdɛsk Danh từ
bàn làm việc, bàn giấy

Mẫu câu hay

It's too big for our living room.
Nó quá to so với phòng khách nhà mình.
"too + tính từ + for…" = quá… đối với…
How about this round table?
Cái bàn tròn này thì sao?
"How about…? / What about…?" dùng để gợi ý.
I often work from home.
Tôi hay làm việc ở nhà.
"work from home" = làm việc tại nhà (không lên văn phòng).
The store can bring it on Saturday.
Cửa hàng có thể giao vào thứ Bảy.
"bring" = mang đến chỗ người nói/người nghe.

Kiểm tra nhanh

1. Why don't they buy the gray sofa?
💡 Ruby nói: "it's too big for our living room."
2. Where does Hai want to put his desk?
💡 "Next to the window in the living room."
3. When will the store bring the furniture?
💡 "The store can bring it on Saturday."

Cùng chủ đề Furniture and Home Appliances

Chủ đề khác cấp A1